Xe Tải Isuzu 2.9 Tấn Thùng Kín QKR270

Giá: Liên hệ

Tải trọng2850 kg

Xuất xứ: ISUZU Nhật Bản

Động cơ: 4JH1E4NC, Euro 5 Blue Power

Kích thước thùng: 4400 x 1880 x 1770mm

Bảo hành: 36 tháng hoặc 100.000km

✍Tư vấn hồ sơ, thủ tục mua xe, đăng ký trả góp hoàn toàn miễn phí

✍Tư vấn vận hành, sử dụng xe và cách thức bảo hành, bảo hiểm

❇️ Đặt mua trực tiếp: 0869 993 590

❇️ Bảo hành - Bảo dưỡng chính hãng

❇️ Giao xe tận nhà

Đầu năm 2020, Nhà máy Isuzu đã cho ra mắt ra dòng Xe tải Isuzu Blue Power sử dụng động cơ kim phun điện tử công nghệ hiện đại tiên tiến nhất, chắc chắn sẽ mang lại những trải nghiệm hoàn toàn mới và thú vị cho khách hàng sử dụng và giá xe Isuzu rất được nhiều khách hàng hài lòng vì tương xứng với chất lượng.

Dưới đây là những Ưu Việt của dòng xe tải Isuzu 2.9 tấn thùng kín – QKR 270 thế hệ mới.

  1. Sử dụng động cơ hoàn toàn mới với dung tích xylanh lên tới 2999 cm3 công suất 105Ps, cải thiện khả năng chuyên chở cùng với cảm giác lái tuyệt vời.
  2. Động cơ xe tải 2.9 tấn sử dụng kim phun điện tử với nhiên liệu được đốt tuần hoàn và triệt để giúp tiết kiệm nhiên liệu lên tới 15 – 20% so với thế hệ cũ.
  3. Sử dụng hộp số chính hãng của Nhật Bản đây chính là điểm nhất thay đổi lớn nhất, với việc thay đổi hộp số này chắc chắn sẽ giúp chiếc xe vận hành êm ái và ưu việt hơn rất nhiều.
  4. Động cơ trang bị thêm bộ lọc nhiên liệu giúp lượng khí thải ra bên ngoài môi trường được đảm bảo và trong lành hơn.

Các loại thùng xe tải Isuzu 2.9 tấn

Nhằm đáp ứng nhu cầu sử dụng của khách hàng cho việc vận chuyển hàng hóa. Hiện nay, trên thị trường có các loại dòng xe Isuzu khác nhau đó là:

Trang bị tiêu chuẩn xe isuzu 2.9 tấn

  • 2 tấm che nắng cho tài xế và phụ xế
  • Kính chỉnh điện và khóa cửa trung tâm
  • Tay nắm cửa an toàn bên trong
  • Núm mồi thuốc
  • Máy lạnh (Tùy chọn)
  • Dây an toàn 3 điểm
  • Kèn báo lùi
  • Hệ thống làm mát và sưởi
  • Hộp đen lưu dữ liệu hoạt động của xe DRM
  • CD-MP3, AM-FM radio

Thông số kỹ thuật xe tải isuzu 2.9 tấn

Khối lượng toàn bộ kg 5500
Khối lượng bản thân kg 1895
Số chỗ ngồi Người 3
Thùng nhiên liệu Lít 100
Kích thước tổng thể DxRxC mm 5830 x 1860 x 2200
Chiều dài cơ sở mm 3360
Vệt bánh xe trước – sau mm 1385 / 1425
Khoảng sáng gầm xe mm 190
Chiều dài đầu – đuôi xe mm 1010 / 1320
Tên động cơ 4JH1E4NC
Loại động cơ Phun nhiên liệu điện tử, tăng áp – làm mát khí nạp
Tiêu chuẩn khí thải EURO 4
Dung tích xy lanh cc 2999
Đường kính và hành trình piston mm 95,4 x 104,9
Công suất cực đại Ps(kW)/rpm 105 (77) / 3200
Momen xoắn cực đại N.m(kgf.m)/rpm 230 (23) / 2000 ~ 3200
Hộp số MZZ6W – 5 số tiến & 1 số lùi
Tốc độ tối đa km/h 95
Khả năng vượt dốc tối đa % 32,66
Bán kính quay vòng tối thiểu m 5,8
Hệ thống lái Trục vít – ê cu bi trợ lực thủy lực
Hệ thống treo trước – sau Phụ thuộc, nhíp lá và giảm chấn thủy lực
Phanh trước – sau Tang trống, phanh dầu mạch kép trợ lực chân không
Kích thước lốp trước – sau 7.00 – 15 12PR
Máy phát điện 24V-60A
Ắc quy 24V-70AH x 2

TẠI SAO NÊN CHỌN CHÚNG TÔI?

Call Zalo